← Từ điển

pide

C2 noun

pide /ˈpiːdeɪ/ nghĩa là bánh mì dẹt truyền thống Thổ Nhĩ Kỳ

Các nghĩa

  1. bánh mì dẹt truyền thống Thổ Nhĩ Kỳ

    Traditional Turkish flatbread.

    countable · uncountable

    Who will go get the pide?

  2. bánh pide (bánh mì Thổ Nhĩ Kỳ với nhân, tương tự pizza)

    The bread combined with various toppings cooked to form a common Turkish meal; Turkish pizza.

    countable · uncountable

Dạng khác