← Từ điển

picnicking

C2 noun

picnicking /ˈpɪknɪkɪŋ/ nghĩa là cuộc đi dã ngoại

Các nghĩa

  1. cuộc đi dã ngoại

    An expedition for the purpose of having a picnic.

    We were picnicking.

Dạng khác