← Từ điển

picador

C2 noun

picador /ˈpɪkədɔː(ɹ)/ nghĩa là kiếm thủ cưỡi ngựa phụ tá đấu sĩ

Các nghĩa

  1. kiếm thủ cưỡi ngựa phụ tá đấu sĩ

    A lancer mounted on horseback who assists a matador.

    I saw the picador lance the bull.

Dạng khác