← Từ điển

Phrygian

C2 noun

Phrygian /ˈfɹɪ.d͡ʒi.ən/ nghĩa là người Phrygia

Các nghĩa

  1. người Phrygia

    A native or inhabitant of Phrygia.

    ‘And so Psammetichus decided the Phrygians must have been the first race on earth, and Phrygian the first language.’

  2. tín đồ Montan

    A Montanist.

Dạng khác