← Từ điển

phot

C2 noun

phot /foʊt/ nghĩa là phốt (đơn vị chiếu sáng)

Các nghĩa

  1. phốt (đơn vị chiếu sáng)

    A photometric unit of illuminance, or luminous flux through an area (symbol ph).

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối