← Từ điển

philosophical

B2 adj

philosophical /ˌfɪl.əˈsɑ.fɪ.kl̩/ nghĩa là thuộc về triết học

Các nghĩa

  1. thuộc về triết học

    Of, or pertaining to, philosophy.

    Tom is philosophical.

    He's quite philosophical about his demotion.

    I don't think Tom is the philosophical type.

  2. lý trí, thâm trầm

    Rational; analytic or critically minded; thoughtful.

    His richly philosophical intellect was not at any time affected by unrealities.

  3. bình thản, khắc kỷ

    Detached, calm, stoic.

    She bore the desertion with philosophical indifference.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ