← Từ điển

phased

C2 adj

phased /feɪzd/ nghĩa là theo từng giai đoạn

Các nghĩa

  1. theo từng giai đoạn

    Organized or structured chronologically in phases

    not-comparable

    The government are planning a phased introduction of the reforms.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ