phan
phan nghĩa là khay trang trí có chân đế
Các nghĩa
-
khay trang trí có chân đế
An ornamental tray with a pedestal, common in Thailand, Cambodia, and Laos.
Dạng khác
- phans plural
phan nghĩa là khay trang trí có chân đế
khay trang trí có chân đế
An ornamental tray with a pedestal, common in Thailand, Cambodia, and Laos.