← Từ điển

pew

B2 verb

pew /ˈpjuː/ nghĩa là trang bị ghế dài (trong nhà thờ)

Các nghĩa

  1. trang bị ghế dài (trong nhà thờ)

    To furnish with pews.

    building a gallery and altering the pewing in the church at Catherington

Dạng khác