← Từ điển

perk

C1 noun

perk /pɝk/ nghĩa là đặc quyền, bổng lộc

Các nghĩa

  1. đặc quyền, bổng lộc

    A percolator, particularly of coffee.

    He'll perk up.

    Tom will perk up.

    It's a perk of the job.

Dạng khác