← Từ điển

periplus

C2 noun

periplus /ˈpɛɹɪˌplʌs/ nghĩa là tường thuật chuyến đi biển (đặc biệt của Hanno và Arrian, ghi các cảng và mốc bờ biển)

Các nghĩa

  1. tường thuật chuyến đi biển (đặc biệt của Hanno và Arrian, ghi các cảng và mốc bờ biển)

    An account of a voyage, particularly those of Hanno and Arrian, recording ports and coastal landmarks.

  2. chuyến đi dọc bờ biển

    A voyage along a coast.

  3. đường vòng quanh bờ biển

    Synonym of circuit: the path or distance around a coast.

    uncommon

  4. chuyến đi vòng quanh đảo hoặc thế giới

    Synonym of circumnavigation: a voyage around an island or the world.

    uncommon

Dạng khác