periplus
periplus /ˈpɛɹɪˌplʌs/ nghĩa là tường thuật chuyến đi biển (đặc biệt của Hanno và Arrian, ghi các cảng và mốc bờ biển)
Các nghĩa
-
tường thuật chuyến đi biển (đặc biệt của Hanno và Arrian, ghi các cảng và mốc bờ biển)
An account of a voyage, particularly those of Hanno and Arrian, recording ports and coastal landmarks.
-
chuyến đi dọc bờ biển
A voyage along a coast.
-
đường vòng quanh bờ biển
Synonym of circuit: the path or distance around a coast.
-
chuyến đi vòng quanh đảo hoặc thế giới
Synonym of circumnavigation: a voyage around an island or the world.
Dạng khác
- peripluses plural
- peripli plural
- periploi plural