← Từ điển

periodical

C2 adj

periodical /ˌpɪɹiˈɑdɪkl̩/ nghĩa là định kỳ

Các nghĩa

  1. định kỳ

    Periodic.

    The periodical times of all the satellites.

  2. xuất bản định kỳ

    Published at regular intervals of more than one day, especially weekly, monthly, or quarterly.

    influence opinion through the periodical press.

  3. thuộc về ấn phẩm định kỳ

    Of, or relating to such a publication.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ