perching
perching nghĩa là sự đậu, sự đứng trên cao
Các nghĩa
-
sự đậu, sự đứng trên cao
Inspection of cloth before finishing.
An owl was perching on the tree, watching me.
perching nghĩa là sự đậu, sự đứng trên cao
sự đậu, sự đứng trên cao
Inspection of cloth before finishing.
An owl was perching on the tree, watching me.