← Từ điển

pent

C2 noun

pent /pɛnt/ nghĩa là sự giam giữ, sự che giấu

Các nghĩa

  1. sự giam giữ, sự che giấu

    A pentacle or pentagram.

    informal

    He's full of pent-up anger.

    He has a lot of pent-up anger.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối