← Từ điển

Penobscot

C2 noun

Penobscot nghĩa là người Penobscot (một dân tộc bản địa ở vùng đông bắc Hoa Kỳ, đặc biệt là Maine)

Các nghĩa

  1. người Penobscot (một dân tộc bản địa ở vùng đông bắc Hoa Kỳ, đặc biệt là Maine)

    One of a sovereign people indigenous to what is now Maritime Canada and the northeastern United States, particularly Maine.

Dạng khác