← Từ điển

penknife

C2 verb

penknife nghĩa là cắt hoặc khắc bằng dao nhíp

Các nghĩa

  1. cắt hoặc khắc bằng dao nhíp

    To cut or carve with a penknife.

    transitive

    Tom kept a penknife in his pocket.

    She cut the rope with her penknife.

    Sami was arrested for carrying a penknife.

Dạng khác