pencilled
pencilled nghĩa là được viết hoặc đánh dấu bằng bút chì
Các nghĩa
-
được viết hoặc đánh dấu bằng bút chì
Written or marked with a pencil.
-
có tia sáng tỏa ra
Having pencils of rays; radiated.
-
có vạch mảnh như vẽ bằng bút chì
Marked with fine lines, as if with a pencil.