pegged
pegged /pɛɡd/ nghĩa là có chốt, có móc
Các nghĩa
-
có chốt, có móc
Fitted or furnished with one or more pegs.
a pegged shoe or boot
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ
Phụ âm hữu thanh cuối từ
pegged /pɛɡd/ nghĩa là có chốt, có móc
có chốt, có móc
Fitted or furnished with one or more pegs.
a pegged shoe or boot
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ
Phụ âm hữu thanh cuối từ