← Từ điển

pegged

B2 adj

pegged /pɛɡd/ nghĩa là có chốt, có móc

Các nghĩa

  1. có chốt, có móc

    Fitted or furnished with one or more pegs.

    not-comparable

    a pegged shoe or boot

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ