← Từ điển

peeve

C2 verb

peeve /piːv/ nghĩa là làm bực mình, chọc tức

Các nghĩa

  1. làm bực mình, chọc tức

    To annoy; vex.

    colloquial

    He was peeved to note that his hard work had been undone.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ