← Từ điển

peepy

C2 adj
us /ˈpi.pi/

peepy /ˈpiː.pɪ/ nghĩa là hay nhìn trộm, thích rình xem

Các nghĩa

  1. hay nhìn trộm, thích rình xem

    Inclined to peep (to watch someone or something).

  2. có giọng the thé, chíp chíp

    Having a high-pitched voice, like the sound of a peep.

    She is so peepy sometimes I think only dogs can hear her.

Dạng khác