peeled
peeled /piːld/ nghĩa là đã bóc vỏ, đã gọt vỏ
Các nghĩa
-
đã bóc vỏ, đã gọt vỏ
With the outermost layer or skin removed.
The peeled fruit quickly turned brown.
He stirred the campfire stew with a peeled stick, so the bark wouldn't get in it.
-
ráo cơ, nét cơ
Dieted down such as having attained a peak contrast of trained muscle volume.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn