← Từ điển

peeled

B2 adj

peeled /piːld/ nghĩa là đã bóc vỏ, đã gọt vỏ

Các nghĩa

  1. đã bóc vỏ, đã gọt vỏ

    With the outermost layer or skin removed.

    not-comparable

    The peeled fruit quickly turned brown.

    He stirred the campfire stew with a peeled stick, so the bark wouldn't get in it.

  2. ráo cơ, nét cơ

    Dieted down such as having attained a peak contrast of trained muscle volume.

    not-comparable

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn