peel
Các nghĩa
-
vỏ · bì
The skin or outer layer of a fruit, vegetable, etc.
-
xẻng lò, dụng cụ lấy bánh ra khỏi lò
The action of peeling away from a formation.
-
dụng cụ chữ T để phơi giấy
A cosmetic preparation designed to remove dead skin or to exfoliate.
Dạng khác
- peels plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn