peel
Các nghĩa
-
xẻng lò, dụng cụ lấy bánh ra khỏi lò
An equal or match; a draw.
-
dụng cụ chữ T để phơi giấy
A takeout which removes a stone from play as well as the delivered stone.
Dạng khác
- peels plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn