← Từ điển

peck

B2 noun

peck /pɛk/ nghĩa là vết ố, đốm mốc

Các nghĩa

  1. vết ố, đốm mốc

    An act of striking with a beak.

    She gave me a peck on the cheek.

    He gave her a peck on the cheek.

    Tom gave Mary a peck on the cheek.

  2. A small kiss.

Dạng khác