← Từ điển

peal

C2 noun

peal /piːl/ nghĩa là hồi chuông, tràng (âm thanh lớn)

Các nghĩa

  1. hồi chuông, tràng (âm thanh lớn)

    A small salmon; a grilse; a sewin.

    There was a sharp peal of thunder.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn