← Từ điển

Paynter

C2 name

Paynter nghĩa là họ Paynter (nghĩa: đầu/cuối vùng đất)

Các nghĩa

  1. họ Paynter (nghĩa: đầu/cuối vùng đất)

    A surname meaning "the head/end of the land" (penn an tir) in the Cornish language.

Dạng khác