Paynter
Paynter nghĩa là họ Paynter (nghĩa: đầu/cuối vùng đất)
Các nghĩa
-
họ Paynter (nghĩa: đầu/cuối vùng đất)
A surname meaning "the head/end of the land" (penn an tir) in the Cornish language.
Dạng khác
- Paynters plural
Paynter nghĩa là họ Paynter (nghĩa: đầu/cuối vùng đất)
họ Paynter (nghĩa: đầu/cuối vùng đất)
A surname meaning "the head/end of the land" (penn an tir) in the Cornish language.