pawn
gen /ˈpɔn/us [ˈpɑn] ~ [ˈpɒn]
pawn /ˈpoːn/ nghĩa là sự cầm đồ, vật cầm cố
Các nghĩa
-
sự cầm đồ, vật cầm cố
A gallery.
Pawn pawned by pawn.
He works at a pawn shop.
He had to pawn his watch.
Dạng khác
- pawns plural
pawn /ˈpoːn/ nghĩa là sự cầm đồ, vật cầm cố
sự cầm đồ, vật cầm cố
A gallery.
Pawn pawned by pawn.
He works at a pawn shop.
He had to pawn his watch.