← Từ điển

paunchy

C2 adj

paunchy /ˈpɔnt͡ʃi/ nghĩa là bụng phệ, phệ bụng

Các nghĩa

  1. bụng phệ, phệ bụng

    Having a paunch; having a prominent stomach; potbellied.

    He exercised every day to avoid becoming paunchy in his old age.

    A trim-middled hog will have a higher dressing percentage than a wasty, gutty, paunchy, heavy-middled hog.

Dạng khác