← Từ điển

patched

B2 adj

patched /pæt͡ʃt/ nghĩa là được vá

Các nghĩa

  1. được vá

    Having been repaired with a patch or patches.

    not-comparable

    I patched it up.

    He has patched up the hole in the wall.

    John and I have patched up our troubles.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ