patched
patched /pæt͡ʃt/ nghĩa là được vá
Các nghĩa
-
được vá
Having been repaired with a patch or patches.
I patched it up.
He has patched up the hole in the wall.
John and I have patched up our troubles.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ