← Từ điển

pata

C2 noun

pata /pəˈtɑ/ nghĩa là kiếm pata (kiếm Ấn Độ có găng tay liền)

Các nghĩa

  1. kiếm pata (kiếm Ấn Độ có găng tay liền)

    An Indian sword with an attached gauntlet.

Dạng khác