participatory
participatory /pɑɹˈtɪs.ɪ.pəˌtoɹ.i/ nghĩa là có tính tham gia, mang tính tham gia
Các nghĩa
-
có tính tham gia, mang tính tham gia
Relating to participation.
participatory behavior
-
mở cho mọi người tham gia, dân chủ
Open to participation.
Dạng khác
- more participatory comparative
- most participatory superlative