← Từ điển

parse

C2 noun

parse /pɑɹs/ nghĩa là sự phân tích cú pháp

Các nghĩa

  1. sự phân tích cú pháp

    An act of parsing; a parsing.

    The parse will fail if the program contains an unrecognised keyword.

  2. kết quả phân tích cú pháp

    The result of such an act; a parsing.

    This parse is incorrect and indicates a fault in the parser.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn