parricide
parricide /ˈpæ.ɹɪ.saɪd/ nghĩa là kẻ giết người thân, đặc biệt là cha mẹ
Các nghĩa
-
kẻ giết người thân, đặc biệt là cha mẹ
The killing of a relative, especially a parent.
-
kẻ phản bội, kẻ phạm tội phản quốc
The killing of a ruler, or other authority figure; treason.
Dạng khác
- parricides plural