← Từ điển

parolee

C2 noun

parolee nghĩa là người được ân xá có điều kiện

Các nghĩa

  1. người được ân xá có điều kiện

    A person who is released on parole.

    He's a parolee.

    Tom is a parolee.

    Sami was a parolee.

Dạng khác