parking
parking /ˈpɑɹ.kɪŋ/ nghĩa là sự đỗ xe
Các nghĩa
-
sự đỗ xe
The action of the verb to park.
free parking
Parking in central London can be very difficult.
-
bãi đỗ xe
Space in which to park a car or other vehicle, such as a parking lot or curbside parking.
Near-synonyms: car park, carpark
ample parking
parking in rear
Dạng khác
- parkings plural