← Từ điển

parch

C2 noun

parch /pɑɹt͡ʃ/ nghĩa là sự khô nẻ

Các nghĩa

  1. sự khô nẻ

    The condition of being parched.

    Yet here he is, not at the head, but somewhere toward the rear of the serpentine queue wending its way through all this parch […].

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn