← Từ điển

par

B2 prep

par /pɑɹ/ nghĩa là bởi, bằng

Các nghĩa

  1. bởi, bằng

    By; with.

    in-compounds

    I feel below par.

    This guarantees me par.

    Your summary is not up to par.

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn