← Từ điển

panache

C2 noun

panache /pəˈnæʃ/ nghĩa là chùm lông trang trí trên mũ sắt

Các nghĩa

  1. chùm lông trang trí trên mũ sắt

    An ornamental plume on a helmet.

    countable

    We have to lose with panache.

    You have to lose with panache.

    Mary always ties her bows with such panache.

  2. phong cách hào nhoáng, đầy năng lượng

    Flamboyance, energetic style or action.

    figuratively · uncountable

Dạng khác