panache
panache /pəˈnæʃ/ nghĩa là chùm lông trang trí trên mũ sắt
Các nghĩa
-
chùm lông trang trí trên mũ sắt
An ornamental plume on a helmet.
We have to lose with panache.
You have to lose with panache.
Mary always ties her bows with such panache.
-
phong cách hào nhoáng, đầy năng lượng
Flamboyance, energetic style or action.
Dạng khác
- panaches plural