← Từ điển

pall

C1 verb
gen /pɔl/

pall /poːl/ nghĩa là làm nhạt nhẽo, làm mất sinh khí

Các nghĩa

  1. làm nhạt nhẽo, làm mất sinh khí

    To cloak or cover with, or as if with, a pall.

    transitive

    A pall of darkness cloaked the valley.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn