← Từ điển

pala

C2 noun

pala /ˈpeɪlə/ nghĩa là đốt chân hình mai (ở côn trùng)

Các nghĩa

  1. đốt chân hình mai (ở côn trùng)

    A part of an insect's leg that is spade-shaped and can be used as a scoop for feeding.

Dạng khác