← Từ điển

pains

B1 noun

pains /peɪnz/ nghĩa là công sức, sự cẩn thận

Các nghĩa

  1. công sức, sự cẩn thận

    Trouble taken doing something; attention to detail; careful effort.

    plural · plural-only

    No gain without pains.

    I have terrible pains.

    No gains without pains.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Phụ âm hữu thanh cuối từ