← Từ điển

pail

C1 noun

pail /peɪl/ nghĩa là xô, thùng

Các nghĩa

  1. xô, thùng

    A vessel of wood, tin, plastic, etc., usually cylindrical and having a handle -- used especially for carrying liquids, for example water or milk; a bucket (sometimes with a cover).

    The milkmaid carried a pail of milk in each hand.

  2. thùng phuy

    A closed (covered) cylindrical shipping container.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn