paid
Các nghĩa
-
mất tiền, phải trả tiền
Not free of charge; costing money.
paid service
-
được trả lương
Receiving pay.
paid worker
-
có trả lương
For which pay is given.
paid holiday
-
giàu có
Having money (i.e. rich, wealthy, etc.).
I thought his house would be nicer than this. I thought that motherf*cker was paid.
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Phụ âm hữu thanh cuối từ