← Từ điển

Paduan

C2 noun

Paduan nghĩa là người Padua, cư dân Padua

Các nghĩa

  1. người Padua, cư dân Padua

    A native or inhabitant of the city or province of Padua, Veneto, Italy.

  2. điệu nhảy Paduan (một điệu nhảy Tây Ban Nha trang trọng)

    A stately Spanish dance.

Dạng khác