pace
pace /peɪs/ nghĩa là bước chân
Các nghĩa
-
bước chân
Synonym of Easter.
I can't keep pace with your plan.
The GNP has been growing at a snail's pace.
We have not kept pace with the latest research.
Dạng khác
- paces plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối