← Từ điển

pace

B1 noun

pace /peɪs/ nghĩa là bước chân

Các nghĩa

  1. bước chân

    Synonym of Easter.

    I can't keep pace with your plan.

    The GNP has been growing at a snail's pace.

    We have not kept pace with the latest research.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối