oxon
oxon nghĩa là hợp chất oxon (hợp chất hữu cơ có liên kết P=O thay cho P=S)
Các nghĩa
-
hợp chất oxon (hợp chất hữu cơ có liên kết P=O thay cho P=S)
Any organic compound derived from another in which a phosphorus-sulfur bond in the parent has been replaced by a phosphorus-oxygen bond in the derivative.
Dạng khác
- oxons plural