← Từ điển

oxon

C2 noun

oxon nghĩa là hợp chất oxon (hợp chất hữu cơ có liên kết P=O thay cho P=S)

Các nghĩa

  1. hợp chất oxon (hợp chất hữu cơ có liên kết P=O thay cho P=S)

    Any organic compound derived from another in which a phosphorus-sulfur bond in the parent has been replaced by a phosphorus-oxygen bond in the derivative.

Dạng khác