← Từ điển

overrate

C2 verb

overrate /ˌəʊvəˈɹeɪt/ nghĩa là đánh giá quá cao, khen quá lời

Các nghĩa

  1. đánh giá quá cao, khen quá lời

    To esteem too highly; to give greater praise than due.

    He tended to overrate himself.

  2. phóng đại, ước tính quá mức

    To overstate or overestimate in amount, extent, degree, etc.

Dạng khác