← Từ điển

overbite

C2 noun

overbite /ˈəʊvə(ɹ)baɪt/ nghĩa là khớp cắn ngược (răng hàm trên trùm lên răng hàm dưới)

Các nghĩa

  1. khớp cắn ngược (răng hàm trên trùm lên răng hàm dưới)

    A malocclusion in which the upper teeth extend over the lower ones.

    I have an overbite.

    Tom has an overbite.

Dạng khác