overbite
overbite /ˈəʊvə(ɹ)baɪt/ nghĩa là khớp cắn ngược (răng hàm trên trùm lên răng hàm dưới)
Các nghĩa
-
khớp cắn ngược (răng hàm trên trùm lên răng hàm dưới)
A malocclusion in which the upper teeth extend over the lower ones.
I have an overbite.
Tom has an overbite.
Dạng khác
- overbites plural