outtie
outtie nghĩa là đi rồi, không còn ở đó
Các nghĩa
-
đi rồi, không còn ở đó
Out, gone.
I'm outtie, see ya.
I got nothing to lose / Two twos, I'm outtie
outtie nghĩa là đi rồi, không còn ở đó
đi rồi, không còn ở đó
Out, gone.
I'm outtie, see ya.
I got nothing to lose / Two twos, I'm outtie