← Từ điển

outgrowth

C2 noun

outgrowth /ˈaʊtˌɡroʊθ/ nghĩa là nhánh, chồi

Các nghĩa

  1. nhánh, chồi

    A branch or offshoot of a plant.

    countable · uncountable

  2. phần phụ, chi

    An appendage of an animal.

    countable · uncountable

  3. sản phẩm phụ, hậu quả

    A byproduct or consequence of an action or event.

    countable · uncountable

  4. sự phát triển quá mức

    Excessive growth.

    countable · uncountable

Dạng khác